- Máy có trọng lượng 58kg nhưng được thiết kế giúp di chuyển linh hoạt trong quá trình sử dụng với hệ thống bánh xe.
- Vỏ máy sử dụng chất liệu cao cấp, được sơn tĩnh điện giúp bảo vệ máy tốt hơn ngay cả khi làm việc trong môi trường ẩm ướt.
- Máy có hệ thống điều khiển được thiết kế rất rõ ràng với núm điều chỉnh dòng hàn, núm điều chỉnh cuộn kháng,... giúp dễ dàng kiểm soát hơn khi sử dụng.
- Máy có trang bị đèn báo quá dòng và đèn báo lỗi giúp đảm bảo an toàn cho người và tuổi thọ máu luôn ở mức cao nhất.
- Sử dụng được hai chức năng hàn Mig và hàn que, máy sử dụng dây hàn 1.0 - 1.6mm và que hàn 1.6 - 6.0mm.
- Có trang bị công nghệ 2T/4T giúp đảm bảo được chất lượng mối hàn luôn ở mức hoàn hảo nhất, ít xuất hiện di tật.
- Tích hợp công nghệ Arc force và Hotstart giúp ổn định được dòng hành cũng như đơn giản hóa quá trình mồi lửa hàn.
Thông số kỹ thuật
Điện áp vào định mức (V) AC380V±15% | 50 HZ |
Công suất định mức (KVA) | 26.7 KVA |
Dải điều chỉnh dòng hàn (A) | 30~500A |
Dải điều chỉnh điện áp (V) | 15-50V |
Chu kỳ tải Imax (40°C) (%) | 40 |
Hiệu suất (%) | 89 |
Chu kì làm việc (%) | 50 |
Cấp độ bảo vệ | IP23 |
Cấp cách điện | F |
Đường kính dây hàn mig (mm) | 1.0-1.6 |
Tốc độ cấp dây (m/ phút) | 1.5-18 |
Đường kính que hàn (mm) | 1.6~6.0 |
Kiểu làm mát | Làm mát bằng khí |
Kích thước máy (mm) | 625x336x670 |
Trọng lượng riêng máy (kg) | 53 |