Hệ Thống Điều Khiển Kỹ Thuật Số Hiện Đại
-
Máy được trang bị hệ thống điều khiển kỹ thuật số với màn hình LCD hiển thị rõ ràng thông số hàn. Nhờ vậy, người dùng có thể dễ dàng theo dõi và cài đặt các thông số một cách chính xác, đảm bảo chất lượng hàn ổn định.
Công Nghệ Inverter IGBT Tiên Tiến
-
Sử dụng công nghệ Inverter IGBT, máy hàn JASIC MIG-200 tiết kiệm điện năng, giảm tiếng ồn và tăng độ bền cho máy. Đây là công nghệ hàng đầu giúp máy vận hành ổn định hơn và giảm chi phí vận hành.

Chế Độ Hàn Linh Hoạt – MIG và Hàn Que
-
Máy có hai chế độ hàn: hàn MIG và hàn que, đáp ứng được nhiều nhu cầu hàn khác nhau. Đặc biệt, với chế độ 2T/4T, người dùng có thể điều chỉnh chế độ hàn phù hợp với từng yêu cầu công việc, giúp tối ưu hóa quá trình hàn.
Chức Năng Synergic MIG
-
Một trong những tính năng nổi bật của JASIC MIG-200 là Synergic MIG, giúp tự động điều chỉnh thông số hàn theo dòng điện, giúp quá trình hàn trở nên dễ dàng và đạt hiệu quả cao hơn.

Thiết Kế Tăng Cường Độ Bền Cơ Học
-
Máy được thiết kế với kiểu dáng đẹp và chắc chắn, tăng độ bền cơ học và tuổi thọ cho sản phẩm. Thiết kế này không chỉ mang lại vẻ ngoài hiện đại mà còn giúp máy hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Hồ Quang Ổn Định – Ít Bắn Tóe
-
Máy hàn JASIC MIG-200 dễ mồi hồ quang, đảm bảo hồ quang ổn định và êm ái. Chất lượng mối hàn cao, hạn chế tối đa hiện tượng bắn tóe, giúp tiết kiệm nguyên liệu và thời gian làm việc.

Quạt Làm Mát Thông Minh
-
Với hệ thống quạt làm mát thông minh (On Demand Fan), quạt chỉ hoạt động khi cần làm mát, giúp tiết kiệm điện năng và giảm thiểu tiếng ồn. Ngoài ra, hệ thống này còn giúp giảm lượng bụi bám vào máy, bảo vệ các bộ phận bên trong.
Tính Năng Tiết Kiệm Khí Thông Minh
-
Máy có chức năng tiết kiệm khí thông minh, với chế độ tự động điều chỉnh thời gian trễ của khí sau khi hàn. Điều này giúp tối ưu lượng khí sử dụng, đồng thời nâng cao hiệu suất công việc và giảm thiểu lãng phí

Thông số kỹ thuật
Điện áp vào định mức (V) | 1 pha AC230V±15% 50/60Hz |
Công suất định mức (KVA) | 7.7 |
Đầu ra định mức (A/V) | MIG: 200/24; MMA 160/26.4 |
Điện áp không tải định mức (V) | 56 |
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (MIG) (A) | 50-200 |
Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn (V) | 13-26 |
Tốc độ cấp dây (m/phút) | 2.0-24 |
Kiểu đầu cấp dây | Đầu liền |
Hệ số công suất (cosφ) | 0.75 |
Hiệu suất (%) | 80.5 |
Chu kỳ tải (%) | 30 |
Cấp bảo vệ | IP21S |
Cấp cách điện | H |
Đường kính dây hàn (mm) | 0.8-1.0 |
Trọng lượng cuôn dây hàn (kg) | 15 |
Kích thước đóng gói (nguồn máy) (mm) | ~ 690*390*595 |
Trọng lượng đóng gói (nguồn máy) (kg) | ~ 30.11 |