DANH MỤC SẢN PHẨM

Phụ kiện:

  • Súng hàn WP-26K-E (4m) ;
  • Kẹp mát kèm cáp hàn dài 3m,
  • Đồng hồ Argon;
  • Dây khí;
  • 02 đầu nối nhanh 35×50

Máy hàn Jasic Tig200P ACDC (E20101)

Thương hiệu: Jasic Mã sản phẩm: M01T-014560 Xuất xứ: China Bảo hành: 12 tháng
QR code cho sản phẩm Máy hàn Jasic Tig200P ACDC (E20101)
So sánh
16.200.000₫
(Đã bao gồm VAT)

Gọi đặt mua: 0923.665.668    

Nhập Mã: STCC50

 Giảm 50k 
*Đơn Tối Thiểu 700k đồng
Điều kiện
*MÃ GIẢM GIÁ 50K
- Đơn Tối Thiểu 700k đồng
- Áp dụng cho tất cả sản phẩm

Nhập Mã: STCC100

 Giảm 100k 
*Đơn Tối Thiểu 2 triệu đồng
Điều kiện
*MÃ GIẢM GIÁ 100K
- Đơn Tối Thiểu 2 triệu đồng
- Áp dụng cho tất cả sản phẩm

Nhập Mã: STCC300

 Giảm 300k 
*Đơn Tối Thiểu 5 triệu đồng
Điều kiện
*MÃ GIẢM GIÁ 300K
- Đơn Hàng Tối Thiểu 5 triệu đồng
- Áp dụng cho tất cả sản phẩm

Là Thành Viên STCC

Điều kiện
*MÃ GIẢM GIÁ 100K
- Đăng ký thành viên mới STCC
- Mã Giảm Giá gửi đến email đăng ký
- Áp dụng cho tất cả sản phẩm
  • <b>Free ship khu vực TP.HCM</b><br>Áp dụng đơn trên 1 triệu đồng<br>(Trừ hàng nặng, hàng cồng kềnh)
    Free ship khu vực TP.HCM
    Áp dụng đơn trên 1 triệu đồng
    (Trừ hàng nặng, hàng cồng kềnh)
  • <b>Trả góp lãi suất 0%</b><br>Duyệt nhanh - KHÔNG cần thẻ
    Trả góp lãi suất 0%
    Duyệt nhanh - KHÔNG cần thẻ
  • <b>Đổi mới miễn phí</b> trong 15 ngày<br>(Với Sản phẩm bị lỗi kỹ thuật)
    Đổi mới miễn phí trong 15 ngày
    (Với Sản phẩm bị lỗi kỹ thuật)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Máy hàn TIG dòng 200A có chế độ TIG xung AC/DC thích hợp hàn nhôm và hợp kim  nhôm.
  • Máy có nhiều nút chỉnh bổ trợ: làm sạch mối hàn, điều chỉnh chu kỳ, tần số  xung, bề rộng mối hàn… cho việc tạo ra mối hàn đảm bảo độ bền, đẹp

  • Công nghệ inverter IGBT, giảm tiếng ồn, tăng hiệu quả làm việc, tiết kiệm điện
  • Mồi hồ quang bằng công nghệ HF ổn định. Chức năng hàn TIG AC phù hợp hàn nhôm và hợp kim nhôm. Chức năng hàn TIG DC phù hợp hàn thép cacbon, thép không gỉ, đồng…

  • Tốc độ hàn nhanh, độ bền mối hàn cao, hàn tốt kim loại mỏng. Độ ngấu sâu, mối hàn đẹp, hồ quang ổn định.

Thông số kỹ thuật
Điện áp vào định mức AC220V±15% 50 HZ
Công suất định mức 6 KVA
Công suất định mức TIG: 7.3 kVA / MMA: 9.2 KVA
Dòng hàn / Điện áp ra định mức TIG: 200A / 18V / MMA: 160A / 26.4V
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn
  • TIG: 5~200
  • MMA: 10~160
Chu kỳ tải Imax (40°C)
  • 200A (TIG) – 25%
  • 160A (ARC) – 30%
Điện áp không tải 56V
Thời gian trễ khí 1s-10s
AC output frequency (Hz) 20-250
AC output frequency (Hz) 1~200
Pulse duration ratio (%) 50
Post-blow time (S) 0.5-20
Hiệu suất 85%
Hệ số công suất 0.7
Cấp bảo vệ IP21S
Cấp cách điện B
Kiểu mồi hồ quang Dao động HF
Điều khiển từ xa
Kích thước (có tay cầm) 502*217*381mm
Trọng lượng 9 kg

 

Thông số kỹ thuật

Điện áp vào định mức AC220V±15% 50 HZ
Công suất định mức 6 KVA
Công suất định mức TIG: 7.3 kVA / MMA: 9.2 KVA
Dòng hàn / Điện áp ra định mức TIG: 200A / 18V / MMA: 160A / 26.4V
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn
  • TIG: 5~200
  • MMA: 10~160
Chu kỳ tải Imax (40°C)
  • 200A (TIG) – 25%
  • 160A (ARC) – 30%
Điện áp không tải 56V
Thời gian trễ khí 1s-10s
AC output frequency (Hz) 20-250
AC output frequency (Hz) 1~200
Pulse duration ratio (%) 50
Post-blow time (S) 0.5-20
Hiệu suất 85%
Hệ số công suất 0.7
Cấp bảo vệ IP21S
Cấp cách điện B
Kiểu mồi hồ quang Dao động HF
Điều khiển từ xa
Kích thước (có tay cầm) 502*217*381mm
Trọng lượng 9 kg

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

BÌNH LUẬN, HỎI ĐÁP

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn