- Hiệu suất vượt trội
Nếu bạn đang tìm kiếm một công cụ hàn có hiệu suất vượt trội, thì đừng bỏ qua Máy hàn TIG200 W223Ⅱ (JET20). Với công nghệ tiên tiến và độ chính xác cao, máy này sẽ mang lại cho bạn những đường hàn tuyệt vời, không chỉ đẹp mắt mà còn đảm bảo độ bền bỉ và an toàn cho công trình của bạn.
- Dễ dàng sử dụng
Với thiết kế thông minh và giao diện người dùng thân thiện, bạn có thể dễ dàng điều chỉnh các tham số để đạt được kết quả hàn như ý muốn. Dù bạn là một người mới bắt đầu hay là một chuyên gia hàn có kinh nghiệm, máy hàn này đều đảm bảo sẽ làm bạn hài lòng.
- Đa dạng ứng dụng
Ứng dụng của Máy hàn TIG200 W223Ⅱ (JET20) rất đa dạng, từ hàn các vật liệu kim loại như thép không gỉ, nhôm đến các ứng dụng trong sản xuất, xây dựng, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác nữa. Với tính linh hoạt cao, đây chắc chắn là một công cụ không thể thiếu trong bộ sưu tập của bạn.
- Hàn được nhiều loại vật liệu
Thép không gỉ? Nhôm? Hay các loại kim loại khác? Không vấn đề gì cả! Với Máy hàn TIG200 W223Ⅱ (JET20), bạn có thể hàn được nhiều loại vật liệu khác nhau một cách linh hoạt và chính xác. Điều này giúp bạn mở rộng phạm vi ứng dụng của mình mà không phải lo lắng về vấn đề chất lượng đường hàn.
- Điều chỉnh linh hoạt các tham số
Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng dự án hàn, bạn có thể dễ dàng điều chỉnh các tham số như dòng hàn, điện áp, và tần số xung hàn. Điều này giúp bạn có thể tinh chỉnh quá trình hàn sao cho phù hợp nhất với nhu cầu của công việc, đảm bảo độ chính xác và hiệu suất cao nhất.
- Tiết kiệm năng lượng
Không chỉ làm việc hiệu quả, Máy hàn TIG200 W223Ⅱ (JET20) còn tiết kiệm năng lượng đáng kể. Với công nghệ tiên tiến, máy này giúp bạn tiết kiệm được chi phí vận hành trong quá trình sử dụng, đồng thời giảm thiểu tác động đến môi trường.
Thông số kỹ thuật
Điện áp vào định mức (V) | 1 pha AC230V±15% 50/60Hz |
Công suất định mức (KVA) | TIG 5.4; MMA 7 |
Đầu ra định mức (A/V) | TIG 180/17.2;
MMA 160/26.4 |
Điện áp không tải định mức (V) | 62 |
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) | TIG 10-180; MMA 10-160 |
Thời gian trễ khí (s) | 0-10 |
Thời gian giảm dòng (s) | 0-10 |
Hệ số công suất (cosφ) | 0.74 |
Hiệu suất (%) | 78 |
Chu kỳ tải (%) | 30 |
Kiểu mồi hồ quang ban đầu | HF |
Cấp bảo vệ | IP21S |
Cấp cách điện | H |
Trọng lượng(kg)/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | ~ 5.8/462*144*292 |
Trọng lượng(kg)/Kích thước đóng gói(mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | ~ 9.8/520*210*370 |